🌚 Bảo Hiểm Phúc An Sinh Pti
Thứ Tư, 19/10/2022 - 13:30: Ô tô bị thuỷ kích ở Đà Nẵng, Huế có được bồi thường bảo hiểm? Theo đại diện công ty bảo hiểm cho biết các công ty bảo hiểm đưa ra các điều khoản chính không bao gồm thuỷ kích, do đó khách hàng cần được tư vấn kỹ khi ký hợp đồng bảo hiểm.
Ðồng thời, Bảo hiểm xã hội Việt Nam cũng đang tiếp tục đẩy mạnh kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành để "làm giàu" thêm cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm, bảo đảm quyền lợi tốt nhất cho người dân, doanh nghiệp như: Kết nối, chia sẻ, liên thông dữ liệu khai sinh, khai tử, hưởng chế độ
- Số lượng cổ phiếu nắm giữ trước khi thực hiện giao dịch: 50,871 CP (tỷ lệ 0.06%) - Số lượng cổ phiếu đăng ký bán: 50,871 CP - Mục đích thực hiện giao dịch: Nhu cầu cá nhân - Phương thức giao dịch: Thỏa thuận và khớp lệnh - Ngày
Đối tượng bảo hiểm. Trẻ em dưới 5 tuổi phải tham gia cùng bố hoặc mẹ. Là người Việt Nam và/hoặc người nước ngoài đang sống và làm việc tại Việt Nam (đang cư trú tại Việt Nam) từ đủ 3 tuổi đến hết 65 tuổi.
Tổng CTY Bảo Hiểm PTI - Bảo Hiểm PTI - HD Bồi Thường. Sản phẩm. Bảo Hiểm Sức Khỏe Bảo Hiểm Phúc An Sinh Sức Khỏe Doanh Nghiệp Bảo Hiểm Tai Nạn 24/7. Bảo Hiểm Xe Ô Tô Bảo Hiểm Vật Chất Xe Bảo Hiểm Trách Nhiệm Dân Sự Bảo Hiểm Xe 2 Chiều.
Phạm vi bảo hiểm toàn diện học sinh của PTI với 4 trường hợp sau. Bảo hiểm cho trường hợp tử vong do ốm đau, bệnh tật. Bảo hiểm cho trường hợp tử vong hoặc thương tật thân thể do tai nạn; Bảo hiểm cho trường hợp phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật, thai sản; Bảo
2. Biểu phí Bảo hiểm sức khỏe Phúc An Sinh PTI cập nhật năm 2022. Với mức phí bảo hiểm chỉ từ 250.000 VND/năm bất cứ ai cũng có thể mua bảo hiểm sức khỏe PTI để có được sự bảo vệ toàn diện cho sức khỏe của chính mình và người thân trong gia đình. Mức biểu phí
Thông tư 56/2017/TT-BYT do Bộ Y tế ban hành ngày 29/12/2017; quy định chi tiết một số điều của Luật bảo hiểm xã hội và Luật an toàn vệ sinh lao động thuộc
Sau đây là thông tin chi tiết để các bạn tham khảo: Bảng biểu phí bảo hiểm sức khỏe Phúc An Sinh. Nguồn: Thông Tin Bảo Hiểm. Với mức phí thấp, chỉ từ 250.000 VNĐ bạn đã có thể tham gia vào gói bảo hiểm PTI để có được sự bảo vệ toàn diện cho bản thân và cho cả gia
4RjFwk. 1,430,000 ₫ – 4,000,000 ₫ Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe của Tổng công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện là sản phẩm bảo hiểm ĐẦU TIÊN tại thị trường bảo hiểm phi nhân thọ ở Việt Nam. Tham gia bảo hiểm sức khoẻ của PTI, khách hàng sẽ được cung cấp nguồn tài chính kịp thời cho quá trình điều trị và đảm bảo kế hoạch tài chính cho bản thân và gia đình. Quyền lợi bảo hiểm lên đến 650 triệu/năm. Không yêu cầu khám sức khỏe trước khi đăng ký. Có thể tự chọn cơ sở khám, chữa bệnh hợp pháp công và tư toàn quốc. Quyền lợi bảo hiểm gồm quyền lợi chính điều trị Nội trú và quyền lợi bổ sung điều trị Ngoại trú, bảo hiểm Tai nạn cá nhân, bảo hiểm Sinh mạng, bảo hiểm Nha khoa, bảo hiểm Thai sản… Với những yếu tố trên, có thể khẳng định bảo hiểm sức khỏe Phúc An Sinh là một trong những gói bảo hiểm tốt và đáng sử dụng nhất hiện nay ! Siêu thị Bảo hiểm ZALOHA giới thiệu dịch vụ Bảo hiểm sức khỏe của PTI.
Cá nhân Gia đình Doanh nghiệp Cá nhân đã xóa Thành viên đã xóa Thông tin cơ bản Bảo hiểm vật chất xe 0 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 0 Bảo hiểm tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe 0 Bảo hiểm tự nguyện bổ sung 0 Tổng phí bảo hiểm 0 Phí bao gồm VAT 0 Giảm giá 0 Giảm giá theo giá trị xe 0 Mã giảm giá 0 đ Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán 0 Thông tin người nhận hợp đồng Tổng phí bảo hiểm 0 đ Giảm giá 0 đ Mã giảm giá 0 đ Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán 0 đ Thông tin bên mua bảo hiểm Thông tin hợp đồng Thông tin cơ bản Số tiền bảo hiểm Nhập số tiền bảo hiểm Số người tham gia Nhập số người Phí bảo hiểm 1 người 0 đ Phí bảo hiểm người 0 đ Giảm giá 0 đ Mã giảm giá 0 đ Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán 0 đ Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm Tổng phí bảo hiểm 0 đ Giảm giá 0 đ Mã giảm giá 0 đ Tổng phí cần thanh toán 0 đ Chương trình 1 2 3 4 5 6 Mức trách nhiệm Phí bảo hiểm 0 0 0 0 0 0 Số ngày 0 0 0 0 0 0 Chọn mức bảo hiểm Thông tin người tham gia Thông tin cá nhân Thông tin cha Thông tin mẹ Thông tin con [Miễn phí] Tổng phí bảo hiểm 0 đ Giảm giá 0 đ Mã giảm giá 0 đ Tổng phí cần thanh toán 0 đ Thông tin người tham gia Vui lòng nhập đầy đủ thông tin Tổng 0 đ Giảm giá 0 đ Mã giảm giá 0 đ Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán 0 đ Họ và tên Ngày sinh CCCD / hộ chiếu Điện thoại Email Địa chỉ Họ và tên Ngày sinh CCCD / hộ chiếu Điện thoại Họ và tên Ngày sinh CCCD / hộ chiếu Điện thoại ĐIỀU KIỆN THAM GIA BẢO HIỂM Độ tuổi tham gia từ 3 tuổi đến 60 và người tham gia trước 60 tuổi được tái tục đến 65. Với trẻ em dưới 06 tuổi cần tham gia kèm bố hoặc mẹ quyền lợi của con tương ứng hoặc nhỏ hơn người mua kèm 1 0 đ Nội trú 200 triệu/nămTai nạn 50 triệu/năm Quyền lợi bổ sung Ngoại trú 5 triệu/năm Nha khoa 2 triệu/năm Thai sản 3 triệu Tử kỳ do bệnh 20 triệu 2 0 đ Nội trú 300 triệu/nămTai nạn 100 triệu/năm Quyền lợi bổ sung Ngoại trú 7 triệu/năm Nha khoa 2 triệu/năm Thai sản 7 triệu Tử kỳ do bệnh 30 triệu 3 0 đ Nội trú 650 triệu/nămTai nạn 200 triệu/năm Quyền lợi bổ sung Ngoại trú 10 triệu/năm Nha khoa 5 triệu/năm Thai sản 15 triệu Tử kỳ do bệnh 100 triệu Thai sản 1 0 đ Nội trú 300 triệu/nămTai nạn 100 triệu/năm Quyền lợi bổ sung Ngoại trú Không áp dụng Nha khoa Không áp dụng Thai sản 7 triệu Tử kỳ do bệnh 30 triệu Thai sản 2 0 đ Nội trú 650 triệu/nămTai nạn 200 triệu/năm Quyền lợi bổ sung Ngoại trú Không áp dụng Nha khoa Không áp dụng Thai sản 15 triệu Tử kỳ do bệnh 100 triệu BẢNG QUYỀN LỢI BIỂU PHÍ BẢO HIỂM ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM HƯỚNG DẪN BỒI THƯỜNG CHƯƠNG TRÌNH 1 2 3 I Quyền lợi Nội trú 200 triệu/năm 350 triệu/năm 650 triệu/năm 1 Chi phí nằm viện 60 ngày/năm 60 triệu/năm 100 triệu/năm 200 triệu/năm a Chi phí tiền phòng, giường bệnh 3 triệu/ngày 5 triệu/ngày 10 triệu/ngày b Các chi phí bệnh viện tổng hợp 2 Các chi phí phẫu thuật/năm 60 triệu/năm 100 triệu/năm 200 triệu/năm a Phẫu thuật nội trú 60 triệu/năm 100 triệu/năm 200 triệu/năm b Phẫu thuật trong ngày 30 triệu/năm 50 triệu/năm 100 triệu/năm c Phẫu thuật ngoại trú triệu/lần triệu/lần 5 triệu/lần 3 Các quyền lợi khác a Chi phí trước nhập viện 30 ngày 4 triệu/năm 7 triệu/năm 10 triệu/năm b Chi phí sau xuất viện 45 ngày 4 triệu/năm 7 triệu/năm 10 triệu/năm c Trợ cấp nằm viện 60 ngày/năm 60 nghìn/ngày 100 nghìn/ngày 200 nghìn/ngày d Dịch vụ xe cứu thương 60 triệu/năm 100 triệu/năm 200 triệu/năm II Điều kiện Ngoại trú 5 triệu/năm 7 triệu/năm 10 triệu/năm 1 Số tiền/lần thăm khám 10 lần/năm 500 nghìn/lần 700 nghìn/lần 1 triệu/lần 2 Vật lý trị liệu tối đa 60 ngày/năm CHƯƠNG TRÌNH 1 2 3 III Quyền lợi Nha khoa 3 triệu/năm 5 triệu/năm 7 triệu/năm 1 Chi phí điều trị 3 triệu/năm 5 triệu/năm 7 triệu/năm Chi phí lấy cao răng & đánh bóng 100 nghìn/năm 200 nghìn/năm 400 nghìn/năm Người được bảo hiểm tự chịu 20% 20% 20% 20% 2 Phí bảo hiểm 3 - 15 tuổi 900 nghìn/năm triệu/năm triệu/năm Phí bảo hiểm 16 - 35 tuổi 750 nghìn/năm triệu/năm triệu/năm Phí bảo hiểm 36 - 65 tuổi 975 nghìn/năm triệu/năm triệu/năm IV Tai nạn cá nhân 50 triệu/năm 100 triệu/năm 200 triệu/năm 1 Tử vong do tai nạn Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Thương tật toàn bộ vĩnh viễn Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Thương tật bộ phận vĩnh viễn Chi trả theo bảng tỉ lệ % theo bảng tỉ lệ thương tật Điều trị do tai nạn 10 triệu/năm 20 triệu/năm 30 triệu/năm 2 Phí bảo hiểm 3 - 16 tuổi 250 nghìn/năm 473 nghìn/năm 754 nghìn/năm Phí bảo hiểm 17 - 65 tuổi 250 nghìn/năm 450 nghìn/năm 685 nghìn/năm IV Tử kỳ thương tật vĩnh viễn do ốm bệnh 20 triệu 30 triệu 40 triệu 1 Phí bảo hiểm 3 - 5 tuổi 75 nghìn/năm 113 nghìn/năm Không bảo hiểm Phí bảo hiểm 5 - 40 tuổi 58 nghìn/năm 87 nghìn/năm 116 nghìn/năm Phí bảo hiểm 41 - 60 tuổi 80 nghìn/năm 120 nghìn/năm 160 nghìn/năm Phí bảo hiểm 60 - 65 tuổi 90 nghìn/năm 135 nghìn/năm 180 nghìn/năm VI Quyền lợi Thai sản 3 triệu/năm 7 triệu/năm 15 triệu/năm 1 Chi phí sinh thường, sinh mổ & biến chứng 3 triệu/năm 7 triệu/năm 15 triệu/năm Chăm sóc trẻ sơ sinh 100 nghìn 200 nghìn 300 nghìn Người được bảo hiểm tự chịu % 0 0 30% 2 Thời gian chờ với sinh đẻ 365 ngày 365 ngày 365 ngày Biến chứng thai sản 90 ngày 90 ngày 90 ngày 3 Phí bảo hiểm 585 nghìn/năm triệu/năm triệu/năm MỨC BIỂU PHÍ TRA THEO ĐỘ TUỔI ĐƠN VỊ 000VND - VÍ DỤ TRIỆU = VND TUỔI 03-05 06-15 16-45 46-65 Đồng Nội trú Ngoại trú Tổng phí Giảm 5% Bạc Nội trú Ngoại trú Tổng phí Giảm 5% Vàng Nội trú Ngoại trú Tổng phí Giảm 5% CHƯƠNG TRÌNH 1 2 3 III Quyền lợi Nha khoa 3 triệu/năm 5 triệu/năm 7 triệu/năm 1 Chi phí điều trị 3 triệu/năm 5 triệu/năm 7 triệu/năm Chi phí lấy cao răng & đánh bóng 100 nghìn/năm 200 nghìn/năm 400 nghìn/năm Người được bảo hiểm tự chịu 20% 20% 20% 20% 2 Phí bảo hiểm 3 - 15 tuổi 900 nghìn/năm triệu/năm triệu/năm Phí bảo hiểm 16 - 35 tuổi 750 nghìn/năm triệu/năm triệu/năm Phí bảo hiểm 36 - 65 tuổi 975 nghìn/năm triệu/năm triệu/năm IV Tai nạn cá nhân 50 triệu/năm 100 triệu/năm 200 triệu/năm 1 Tử vong do tai nạn Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Thương tật toàn bộ vĩnh viễn Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Thương tật bộ phận vĩnh viễn Chi trả theo bảng tỉ lệ % theo bảng tỉ lệ thương tật Điều trị do tai nạn 10 triệu/năm 20 triệu/năm 30 triệu/năm 2 Phí bảo hiểm 3 - 16 tuổi 250 nghìn/năm 473 nghìn/năm 754 nghìn/năm Phí bảo hiểm 17 - 65 tuổi 250 nghìn/năm 450 nghìn/năm 685 nghìn/năm IV Tử kỳ thương tật vĩnh viễn do ốm bệnh 20 triệu 30 triệu 40 triệu 1 Phí bảo hiểm 3 - 5 tuổi 75 nghìn/năm 113 nghìn/năm Không bảo hiểm Phí bảo hiểm 5 - 40 tuổi 58 nghìn/năm 87 nghìn/năm 116 nghìn/năm Phí bảo hiểm 41 - 60 tuổi 80 nghìn/năm 120 nghìn/năm 160 nghìn/năm Phí bảo hiểm 60 - 65 tuổi 90 nghìn/năm 135 nghìn/năm 180 nghìn/năm VI Quyền lợi Thai sản 3 triệu/năm 7 triệu/năm 15 triệu/năm 1 Chi phí sinh thường, sinh mổ & biến chứng 3 triệu/năm 7 triệu/năm 15 triệu/năm Chăm sóc trẻ sơ sinh 100 nghìn 200 nghìn 300 nghìn Người được bảo hiểm tự chịu % 0 0 30% 2 Thời gian chờ với sinh đẻ 365 ngày 365 ngày 365 ngày Biến chứng thai sản 90 ngày 90 ngày 90 ngày 3 Phí bảo hiểm 585 nghìn/năm triệu/năm triệu/năm Quy tắc bảo hiểm PTI "Phúc An Sinh" ban hành theo Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Bưu Điện PTI. 1. Quy định của điều trị Nội trú, Ngoại trú & Tai nan. a. Điều trị Nội trú Là việc bệnh nhân phải lưu trú tại bệnh viện ít nhất là 24 giờ để điều trị. b. Điều trị Ngoại trú Là việc điều trị y tế tại một cơ sở y tế nhưng không nhập viện điều trị nội trú. c. Chương trình áp dụng bảo lãnh cho các bệnh viện công & các viện tư & khoa tư của viện công vui lòng thu thập chứng từ về hoàn tiền. 2. Hiệu lực bảo hiểm/thời gian chờ. a. 30 ngày đối với trường hợp ốm đau, bệnh tật thông thường & nha khoa. b. 365 ngày đối với bệnh đặc biệt, có sẵn. 3. Các định nghĩa về bệnh a. Bệnh thông thường là bệnh tức thời không có thời gian tích lũy hay đang điều trị. b. Bệnh đặc biệt theo Quy tắc bảo hiểm này, những bệnh sau đây được hiểu là bệnh đặc biệt Bệnh hệ thần kinh Các bệnh viêm hệ thần kinh trung ương não, teo hệ thống ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương bệnh Huntington, mất điều vận động di truyền, teo cơ cột sống và hội chứng liên quan, rối loạn vận động ngoài tháp Parkison, rối loạn trương lực cơ, rối loạn vận động và ngoại tháp khác, Alzheimer, hội chứng Apalic/mất trí nhớ, động kinh, hôn mê, các bệnh bại não và hội chứng liệt khác. Bệnh hệ hô hấp Bệnh suy phổi, tràn khí phổi. Bệnh hệ tuần hoàn Bệnh tim, tăng/cao huyết áp, tăng áp lực động mạch vô căn, các bệnh mạch máu não/đột quỵ và các hậu quả/di chứng của bệnh này. Bệnh hệ tiêu hóa Viêm gan A,B,C, xơ gan, suy gan,sỏi mật, Bệnh hệ tiết niệu Bệnh của cầu thận, ống thận, sỏi thận và niệu quản,sỏi đường tiết niệu dưới, suy thận Bệnh hệ nội tiết Rối loạn tuyến giáp, đái tháo đường và nội tiết tuyến tụy, tuyến thượng thận, hôn mê, rối loạn các tuyến nội tiết khác. Bệnh khối U Khối U/bướu lành tính các loại. Bệnh của máu Rối loạn đông máu, rối loạn chức năng của bạch cầu đa trung tính, bệnh liên quan mô lưới bạch huyết và hệ thống lưới mô bào, ghép tủy. Bệnh của da và mô liên kết Bệnh Lupus ban đỏ, xơ cứng bì toàn thân, xơ cứng rải rác, xơ cứng biểu bì tiến triển/cột bên teo cơ, loạn dưỡng cơ và biến chứng của các bệnh này, Penphygus, vẩy nến, mề đay dị ứng mãn có điều trị bằng kháng nguyên của nước ngoài. DANH SÁCH BỆNH VIỆN - PHÒNG KHÁM BẢO LÃNH a. Đối với khách hàng Doanh Nghiệp - Bảo lãnh trực tiếp Nội trú & Ngoại trú Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi cho lễ tân bệnh viện. b. Đối với khác hàng Cá Nhân chỉ bảo lãnh trực tiếp với Nội trú khi nằm viện trên 24h/ngày Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi cho lễ tân bệnh viện. Thông tin các bệnh viện/phòng khám tra theo danh sách liên kết bên trên. a. Nội trú - Nằm viện cần thu các giấy tờ sau Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện. Giấy ra viện & bảng kê chi tiết viện phí. Kết quả chụp chiếu hoặc xét nghiệm nếu bác sỹ có chỉ định Hóa đơn VAT nếu trên 200 nghìn. Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file. b. Ngoại trú - Không nằm viện cần các giấy tờ sau Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký của bác sỹ & đóng dấu bệnh viện Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm nếu có Hóa đơn tiền khám & tiền thuốc hóa đơn VAT Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file. a. Tai nạn cần các giấy tờ sau Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký của bác sỹ & đóng dấu bệnh viện Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm nếu có. Hóa đơn tiền khám & tiền thuốc hóa đơn VAT Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file. Điền bản tường trình tai nạn tải file. ĐỊA CHỈ NƠI TIẾP NHẬN HỒ SƠ BỒI THƯỜNG TỪ HÀ NỘI - ĐÀ NẴNG TỪ ĐÀ NẴNG - HỒ CHÍ MINH CÁCH 1 PTI CHẤP NHẬN GỬI BẢN SCAN HỒ SƠ QUA EMAIL nhanhsbt_mb nhanhsbt_mn CÁCH 2 GỬI HỒ SƠ GỐC - KHÔNG CẦN LÀM CÁCH 1 Ghi Gửi Phòng Bồi Thường Con Người Bảo Hiểm PTI Tầng 2 Toà nhà Ban Cơ Yếu Chính Phủ Số 43 Lê Văn Lương, Xuân, Nội Tel 0979 275 638 Ghi Gửi Phòng Bồi Thường Con Người Bảo Hiểm PTI Tầng 2 Toà nhà Thuỷ Lợi Số 205 Nguyễn Xĩ, Phường 26, Thạnh, TP. HCM Tel 0932 336 297 Khách hàng gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường và các chứng từ y tế trong vòng 60 ngày kể từ khi điều trị xong về Phòng Bảo Lãnh Viện Phí – Tổng Công ty Cổ Phần Bảo hiểm Bưu Điện PTI. Thời gian bồi thường trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường.
Thấu hiểu được mối quan tâm về sức khỏe của bạn, PTI xây dựng chương trình bảo hiểm chăm sóc sức khỏe Phúc An Sinh dành cho cá nhân nhằm Đáp ứng được mong muốn cấp thiết khi khám chữa bệnh được lựa chọn Cơ sở Khám chữa bệnh, phòng bệnh, giường bệnh; được chăm sóc chu đáo; được điều trị tại Bệnh viện có cơ sở vật chất và chất lượng dịch vụ hàng đầu. Khắc phục được những điểm hạn chế của BHYT không theo hạng mục, không theo tuyến, không trả theo tỷ lệ. Giải pháp đảm bảo tài chính chi trả toàn bộ chi phí điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm. Hãy để lại thông tin để Bảo hiểm Bưu Điện – PTI tư vấn cho bạn nhé. LỢI CHÍNH I. BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN Độ tuổi Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 50,000,000 100,000,000 200,000,000 Từ đủ 03 - 16 tuổi 250,000 473,000 754,000 Từ đủ 17 - 65 tuổi 250,000 450,000 685,000 II. BẢO HIỂM NỘI TRÚ Độ tuổi Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 200,000,000 350,000,000 650,000,000 Từ đủ 03 - 05 tuổi 1,966,000 2,948,000 4,000,000 Từ đủ 05 - 15 tuổi 1,512,000 2,268,000 3,024,000 Từ đủ 16 - 45 tuổi 1,430,000 2,146,000 2,861,000 Từ đủ 46 - 65 tuổi 1,577,000 2,365,000 3,154,000 B- QUYỀN LỢI BỔ SUNG chỉ được lựa chọn khi tham gia Bảo hiểm nội trú I. ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ DO ỐM, BỆNH Số tiền bảo hiểm/ người/năm Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 5,000,000 7,000,000 10,000,000 Từ đủ 03 - 05 tuổi 1,502,000 2,293,000 4,000,000 Từ đủ 05 - 15 tuổi 1,155,000 1,764,000 2,940,000 Từ đủ 16 - 45 tuổi 1,093,000 1,669,000 2,781,000 Từ đủ 46 - 65 tuổi 1,205,000 1,840,000 3,066,000 II. CHĂM SÓC RĂNG Số tiền bảo hiểm/ người/năm Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 3,000,000 5,000,000 7,000,000 Từ đủ 03 - 15 tuổi 900,000 1,500,000 2,100,000 Từ đủ 16 - 35 tuổi 750,000 1,250,000 1,750,000 Từ đủ 36 - 65 tuổi 975,000 1,625,000 2,275,000 III. THAI SẢN VÀ SINH ĐẺ Số tiền bảo hiểm/ người/năm Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 3,000,000 7,000,000 15,000,000 Phí bảo hiểm/người 585,000 1,365,000 2,250,000 IV. TỬ VONG, THƯƠNG TẬT VĨNH VIỄN DO ỐM BỆNH Số tiền bảo hiểm/ người/năm Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 20,000,000 30,000,000 40,000,000 Từ đủ 03 - hết 05 tuổi 75,000 113,000 Không bảo hiểm Từ đủ 05 - hết 40 tuổi 58,000 87,000 116,000 Từ đủ 41- hết 60 tuổi 80,000 120,000 160,000 Từ đủ 60 - hết 65 tuổi 90,000 135,000 180,000 Từ đủ 03 tuổi đến 65 tuổi, trẻ em từ 3-5 tuổi phải tham gia cùng bố và/hoặc mẹ; Không mắc các bệnh tâm thần, bệnh phong, ung thư ; Không bị thương tật trên 50% trở lên; Không bị động kinh áp dụng đối với chương trình bảo hiểm tai nạn. Ốm đau, bệnh tật thông thường 30 ngày Điều trị bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn 365 ngày Biến chứng thai sản 90 ngày Sinh đẻ 365 ngày Tử vong/thương tật vĩnh viễn do bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn 365 ngày LỢI CHÍNH I. BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN Số tiền bảo hiểm/người/năm Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 50,000,000 100,000,000 200,000,000 Tử vong do tai nạn 50,000,000 100,000,000 200,000,000 Thương tật toàn bộ vĩnh viễn 50,000,000 100,000,000 200,000,000 Thương tật bộ phận vĩnh viễn Chi trả theo tỷ lệ % quy định tại Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật Tối đa đến số tiền bảo hiểm Chi phí điều trị thương tật do tai nạn 10,000,000 20,000,000 30,000,000 II. BẢO HIỂM NỘI TRÚ 1. Số tiền bảo hiểm Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 200,000,000 350,000,000 650,000,000 Chi phí nằm viện Chi phí phòng bệnh, chi phí y tế 60,000,000/năm 3,000,000/ngày 100,000,000/năm 5,000,000/ngày 200,000,000/năm 10,000,000/ngày 2. Chi phí phẫu thuật/ năm. Loại trừ chi phí cấy ghép nội tạng 60,000,000/năm 100,000,000/năm 200,000,000/năm - Phẫu thuật nội trú/năm 60,000,000 100,000,000 200,000,000 - Phẫu thuật trong ngày/năm 30,000,000 50,000,000 100,000,000 - Thủ thuật điều trị/năm - Phẫu thuật ngoại trú/ lần 1,500,000 2,500,000 5,000,000 3. Chi phí cấy ghép nội tạng/ năm Bao gồm chi phí phẫu thuật. Loại trừ chi phí liên quan để có nội tạng và các chi phí phát sinh từ người cho nội tạng. 80,000,000 150,000,000 250,000,000 4. Chi phí trước khi nhập viện. Tối đa 30 ngày ngay trước ngày nhập viện/ năm 4,000,000 7,000,000 10,000,000 5. Chi phí điều trị sau khi xuất viện. Tối đa 45 ngày ngay sau ngày xuất viện/ năm 6. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện/ năm. Tối đa 15 ngày/ năm 2,000,000 3,000,000 4,000,000 7. Trợ cấp ngày nằm viện/ ngày. Tối đa 20 ngày/ năm. 60,000 100,000 200,000 8. Chi phí vận chuyển 60,000,000 100,000,000 200,000,000 - Vận chuyển cấp cứu bằng xe 115, dịch vụ xe cấp cứu của bệnh viện không bao gồm vận chuyển bằng đường hàng không 60,000,000 100,000,000 200,000,000 - Chi phí vận chuyển cấp cứu bằng taxi/ năm 150,000 250,000 500,000 - Chi phí vận chuyển trong trường hợp chuyển tuyến điều trị/ năm 1,000,000 2,000,000 5,000,000 9. Chi phí mai táng/ năm trong trường hợp tử vong tại bệnh viện 2,000,000 3,000,000 4,000,000 B- QUYỀN LỢI BỔ SUNG chỉ được lựa chọn khi tham gia Bảo hiểm nội trú I. ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ DO ỐM, BỆNH Số tiền bảo hiểm/người/năm Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 5,000,000 7,000,000 10,000,000 Giới hạn số lần khám/năm 10 10 10 Giới hạn cho 1 lần điều trị 500,000 700,000 1,000,000 II. CHĂM SÓC RĂNG Số tiền bảo hiểm/người/năm Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 3,000,000 5,000,000 7,000,000 Người được bảo hiểm tự thanh toán % 20 20 20 Khám, trám răng, điều trị tủy, nhổ răng bệnh lý 3,000,000 5,000,000 7,000,000 Lấy cao răng & đánh bóng 100,000 200,000 400,000 III. THAI SẢN VÀ SINH ĐẺ Số tiền bảo hiểm/người/năm Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 3,000,000 7,000,000 15,000,000 Người được bảo hiểm tự thanh toán % 0 0 30 Sinh thường, sinh mổ, biến chứng thai sản 3,000,000 7,000,000 15,000,000 Chăm sóc trẻ mới sinh 100,000 200,000 300,000 IV. TỬ VONG, THƯƠNG TẬT VĨNH VIỄN DO ỐM BỆNH Số tiền bảo hiểm/người/năm Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 20,000,000 30,000,000 40,000,000 Tử vong/thương tật vĩnh viễn 20,000,000 30,000,000 40,000,000
bảo hiểm phúc an sinh pti